BỘ 3 GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỐT NHẤT

 

Tiếng Anh hiện nay vẫn đang là một nhu cầu bức thiết trong mọi ngành nghề, đặc biệt là ngành xây dựng. Bởi lẽ đây được coi là một ngành đang phát triển trong thời gian gần đây. Bên cạnh đó, ngành xây dựng cũng được đánh giá là một ngành có lượng từ vựng khá lớn và khó nhớ.

Để đáp ứng nhu cầu đó, hôm nay mình xin cung cấp cho người học bộ giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng từ A – Z.

1.Bộ 3 giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng tốt nhất

1.1 Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng bao gồm:

Giáo trình bài học cho ngành xây dựng. Bộ sách được thiết kế theo 16 bài (2 phần). Mỗi bài gồm 4 phần Nghe, Nói, Đọc, Viết. Trong mỗi bài học sẽ có phần tổng hợp các cấu trúc câu, ngữ pháp và từ vựng cho người học.

Bộ “từ điển” thuật ngữ chung cho ngành, cho các phân khúc nhỏ của ngành, đi kèm với các ví dụ để luyện tập.

Các từ vựng, cấu trúc thường gặp cho dự thầu, đấu thầu

Ngoài bộ tài liệu trên các bạn có thể tham khảo thêm: bài học hội thoại tiếng Anh xây dựng và cuốn từ điển tiếng anh xây dựng cơ bản

Bộ 3 giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng tốt nhất hiện nay

1.2. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng bài học hội thoại

Bộ giáo trình này gồm 22 bài học tiếng Anh xây dựng theo các tình huống làm việc điển hình thường gặp trong ngành xây dựng, từ cách gọi điện thoại cho đối tác, tiếp chuyện đối tác đến việc sử dụng tiếng Anh trong công việc cụ thể như bàn giao công trường, thảo luận về bản vẽ xây dựng, hợp đồng kinh tế trong xây dựng, v.v…

Ngoài việc bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh xây dựng một cách hiệu quả cho người học, bộ giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng này còn giúp củng cố ngữ pháp tiếng Anh và nhấn mạnh vào những kiến thức ngữ pháp quan trọng cần thiết cho giao tiếp nói riêng và sử dụng tiếng anh nói chung trong ngành xây dựng.

1.3 Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng từ điển cơ bản

Đây là bộ từ điển thuật ngữ rất hữu ích cho các bạn học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng.

Bộ từ điển này gồm hơn 800 thuật ngữ và cụm từ  tiếng Anh cơ bản thường được sử dụng trong chuyên ngành xây dựng kèm theo đó là nghĩa tương đương của những thuật ngữ đó trong tiếng Việt.

2.Những thuật ngữ thường gặp trong giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

A

Age – /eidʒ/: Thời đại

Aspiration – /,æspə’rei∫n/: Nguyện vọng, khát khao

Air conditioning – /eə kənˈdɪʃnɪŋ/: Điều hòa không khí

Alloy steel – /ˈælɔɪ stiːl/: Thép hợp kim

Apartment – /əˈpɑːtmənt/: Căn hộ

Attic – /’ætik/: Gác xếp sát mái

B

Bag of cement – /bæg ɒv sɪˈmɛnt/: Bao xi măng

Balanced load – /ˈbælənst ləʊd/: Tải trọng đối xứng

Balcony – /’bælkəni/: Ban công

Bar – /bɑ:/: Thanh cốt thép

Basement – /’beismənt/: Tầng hầm

Beam – /bi:m/: Dầm

Bearable load – /ˈbeərəbl ləʊd/: Tải trọng cho phép

Bitumen – /’bitjumin/: Nhựa đường

Bold – /bould/: Nổi bật

C

Cantilver – /kænti’li:nə/: Công son

Cast steel – /kɑːst stiːl/: Thép đúc

Cement – /si’ment/: Xi măng

Client – /ˈklaɪənt/: Khách hàng

Coexistence – /ˌkəʊɪgˈzɪstəns/: Sự cùng tồn tại

Concept drawing – /ˈkɒnsɛpt ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ phác thảo

Condominium – /ˈkɒndəˈmɪnɪəm/: Chung cư

Cone – /koun/: Hình nón

Construction drawing – /kənˈstrʌkʃən ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ thi công

Tổng hợp các thuật ngữ phổ biến trong giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

D

Deck girder – /dɛk ˈgɜːdə/: Giàn cầu

Demolish – /di’mɔli∫/: Phá hủy

.Dense concrete – /dɛns ˈkɒnkriːt/: Bê tông nặng

Drainage – /’dreinidʒ/: Thoát nước

Duplex villa – /ˈdjuːplɛks ˈvɪlə/: Biệt thự song lập

E

Efficiency – /ɪˈfɪʃənsi /: Năng suất

Emerge – /i’mə:dʒ/: Hiện lên

Erection reinforcement – /ɪˈrɛkʃən ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: Cốt thép thi công

Explore – /iks’plɔ:/: Thăm dò

F

Factory – /’fæktəri/: Nhà máy

Favour – /’feivə/: Thích dùng

Fence – /fens/: Tường rào

Fibrous concrete – /ˈfaɪbrəs ˈkɒnkriːt/: Bê tông sợi

Fictitious load – /fɪkˈtɪʃəs ləʊd/: Tải trọng ảo

Foundation – /faun’dei∫n/: Nền móng

Fram – /fɑ:m/: Vì keo

G

Garage – /’gærɑ:ʒ/: Nhà xe

Gate – /geit/: Cửa

Ground floor – /graʊnd flɔː/: Tầng trệt

Geometric – /dʒiə’metrik/: Dạng hình học

Glass concrete – /glɑːs ˈkɒnkriːt/: Bê tông thủy tinh

H

Hall – /hɔ:l/: Đại sảnh

Handle – /’hændl/: Xử lý

Hemisphere – /’hemisfiə/: Bán cầu

I

Idealistic – /ai,diə’listik/: Thuộc chủ nghĩa hoàn hảo

Improve – /im’pru:v/: Cải tiến

L

Landscape – /’lændskeip/: Cảnh quan

Lobby – /’lɔbi/: Sảnh

M

Master plan – /ˈmɑːstə plæn/: Tổng mặt bằng

Mechanics – /mɪˈkænɪks/: Cơ khí

Mezzanine – /ˈmɛtsəniːn/: Tầng lửng

P

Perspective – : Bản vẽ phối cảnh

Pillar – /’pilə(r)/: Cột

Preserve – /pri’zə:v/: Bảo tồn

Purlin – /’pə:lin/: Xà gồ

Pyramid – /’pirəmid/: Kim tự tháp

Raft foundation – /rɑːft faʊnˈdeɪʃən/: Móng bè

Railing – /ˈreɪlɪŋ/: Tấm vách song thưa

Reality – /ri:’æliti/: Sự thật

T

Terrace – /’terəs/: Sân thượng

Trend – /trend/: Xu hướng

Triangular prism – /traɪˈæŋgjʊlə ˈprɪzm/: Lăng trụ tam giác

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *